Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chu thủ
Câu nệ, không biết biến thông.
§ Xem
thủ chu đãi thỏ
守株待兔.
Nghĩa của 株守 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūshǒu] ôm khư khư; cố giữ。死守不放。参看〖守 株待兔〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 株
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| chò | 株: | cây chò chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |

Tìm hình ảnh cho: 株守 Tìm thêm nội dung cho: 株守
