Chữ 香 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 香, chiết tự chữ HƯƠNG, NHANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香:
Pinyin: xiang1, bi4;
Việt bính: hoeng1
1. [博山香爐] bác sơn hương lô 2. [夜來香] dạ lai hương 3. [拈香] niêm hương 4. [上香] thượng hương;
香 hương
Nghĩa Trung Việt của từ 香
(Danh) Mùi thơm.◎Như: hoa hương 花香 mùi thơm của hoa, hương vị 香味 hương thơm và vị ngon.
(Danh) Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là hương.
◎Như: đàn hương 檀香 cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, thiêu hương 燒香 đốt nhang, văn hương 蚊香 nhang muỗi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
(Danh) Lời khen, tiếng tốt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương 天古重泉尙有香 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có tiếng thơm.
(Danh) Chỉ con gái, phụ nữ.
◎Như: liên hương tích ngọc 憐香惜玉 thương hương tiếc ngọc.
(Danh) Họ Hương.
(Động) Hôn.
◎Như: hương nhất hương kiểm 香一香臉 hôn vào má một cái.
(Tính) Thơm, ngon.
◎Như: hương mính 香茗 trà thơm, giá phạn ngận hương 這飯很香 cơm này rất thơm ngon.
(Tính) Có liên quan tới phụ nữ, con gái.
◎Như: hương khuê 香閨 chỗ phụ nữ ở.
(Phó) Ngon.
◎Như: cật đắc ngận hương 吃得很香 ăn rất ngon, thụy đắc ngận hương 睡得很香 ngủ thật ngon.
hương, như "hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm" (vhn)
nhang, như "nhang đèn" (btcn)
Nghĩa của 香 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HƯƠNG
1. thơm。气味好闻(跟"臭"相对)。
香 水。
nước hoa; dầu thơm
香 皂。
xà bông thơm
这花真香 。
hoa này thơm quá
2. ngon; thơm ngon。食物味道好。
饭很香 。
cơm rất thơm ngon.
3. ngon miệng。吃东西胃口好。
这两天吃饭不香 。
hai hôm nay ăn không ngon miệng
4. ngủ say。睡得塌实。
睡得正香 呢。
đang lúc ngủ say
5. ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh。受欢迎。
这种货物在农村很香 。
loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
6. hương liệu。香料。
沉香 。
trầm hương
7. nhang; hương (để đốt)。用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子。
线香
hương dây
蚊香 。
nhang muỗi
盘香 。
nhang vòng; nhang tháp
8. họ Hương。姓。
Từ ghép:
香案 ; 香槟酒 ; 香菜 ; 香草醛 ; 香肠 ; 香橙 ; 香椿 ; 香榧 ; 香馥馥 ; 香附子 ; 香干 ; 香菇 ; 香瓜 ; 香蒿 ; 香花 ; 香灰 ; 香会 ; 香火 ; 香火 ; 香蕉 ; 香蕉苹果 ; 香蕉水 ; 香精 ; 香客 ; 香料 ; 香炉 ; 香茅 ; 香喷喷 ; 香片 ; 香蒲 ; 香薷 ; 香山 ; 香水 ; 香水梨 ; 香甜 ; 香溪 ; 香蕈 ; 香烟 ; 香烟 ; 香艳 ; 香胰子 ; 香油 ; 香橼 ; 香云纱 ; 香皂 ; 香泽 ; 香獐子 ; 香烛
Chữ gần giống với 香:
香,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 香:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Tìm hình ảnh cho: 香 Tìm thêm nội dung cho: 香
