Chữ 香 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 香, chiết tự chữ HƯƠNG, NHANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香:

香 hương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 香

Chiết tự chữ hương, nhang bao gồm chữ 禾 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

香 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 日
  • hoà, hòa
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hương [hương]

    U+9999, tổng 9 nét, bộ Hương 香
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1, bi4;
    Việt bính: hoeng1
    1. [博山香爐] bác sơn hương lô 2. [夜來香] dạ lai hương 3. [拈香] niêm hương 4. [上香] thượng hương;

    hương

    Nghĩa Trung Việt của từ 香

    (Danh) Mùi thơm.
    ◎Như: hoa hương
    mùi thơm của hoa, hương vị hương thơm và vị ngon.

    (Danh)
    Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là hương.
    ◎Như: đàn hương cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, thiêu hương đốt nhang, văn hương nhang muỗi.
    ◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.

    (Danh)
    Lời khen, tiếng tốt.
    ◇Nguyễn Du : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có tiếng thơm.

    (Danh)
    Chỉ con gái, phụ nữ.
    ◎Như: liên hương tích ngọc thương hương tiếc ngọc.

    (Danh)
    Họ Hương.

    (Động)
    Hôn.
    ◎Như: hương nhất hương kiểm hôn vào má một cái.

    (Tính)
    Thơm, ngon.
    ◎Như: hương mính trà thơm, giá phạn ngận hương cơm này rất thơm ngon.

    (Tính)
    Có liên quan tới phụ nữ, con gái.
    ◎Như: hương khuê chỗ phụ nữ ở.

    (Phó)
    Ngon.
    ◎Như: cật đắc ngận hương ăn rất ngon, thụy đắc ngận hương ngủ thật ngon.

    hương, như "hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm" (vhn)
    nhang, như "nhang đèn" (btcn)

    Nghĩa của 香 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 香 - Hương
    Số nét: 9
    Hán Việt: HƯƠNG
    1. thơm。气味好闻(跟"臭"相对)。
    香 水。
    nước hoa; dầu thơm
    香 皂。
    xà bông thơm
    这花真香 。
    hoa này thơm quá
    2. ngon; thơm ngon。食物味道好。
    饭很香 。
    cơm rất thơm ngon.
    3. ngon miệng。吃东西胃口好。
    这两天吃饭不香 。
    hai hôm nay ăn không ngon miệng
    4. ngủ say。睡得塌实。
    睡得正香 呢。
    đang lúc ngủ say
    5. ưa chuộng; được ưa chuộng; được hoan nghênh。受欢迎。
    这种货物在农村很香 。
    loại hàng này ở nông thôn rất được ưa chuộng
    6. hương liệu。香料。
    沉香 。
    trầm hương
    7. nhang; hương (để đốt)。用木屑搀香料做成的细条,燃烧时,发出好闻的气味,旧俗在祭祀祖先或神佛时常用,有的加上药物,可以熏蚊子。
    线香
    hương dây
    蚊香 。
    nhang muỗi
    盘香 。
    nhang vòng; nhang tháp
    8. họ Hương。姓。
    Từ ghép:
    香案 ; 香槟酒 ; 香菜 ; 香草醛 ; 香肠 ; 香橙 ; 香椿 ; 香榧 ; 香馥馥 ; 香附子 ; 香干 ; 香菇 ; 香瓜 ; 香蒿 ; 香花 ; 香灰 ; 香会 ; 香火 ; 香火 ; 香蕉 ; 香蕉苹果 ; 香蕉水 ; 香精 ; 香客 ; 香料 ; 香炉 ; 香茅 ; 香喷喷 ; 香片 ; 香蒲 ; 香薷 ; 香山 ; 香水 ; 香水梨 ; 香甜 ; 香溪 ; 香蕈 ; 香烟 ; 香烟 ; 香艳 ; 香胰子 ; 香油 ; 香橼 ; 香云纱 ; 香皂 ; 香泽 ; 香獐子 ; 香烛

    Chữ gần giống với 香:

    ,

    Chữ gần giống 香

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香 Tự hình chữ 香

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

    hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
    nhang:nhang đèn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 香:

    Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

    Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

    Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    香 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 香 Tìm thêm nội dung cho: 香