Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檀, chiết tự chữ TRẦM, ĐÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檀:
檀
Pinyin: tan2, shan4;
Việt bính: taan4
1. [白檀] bạch đàn 2. [栴檀] chiên đàn;
檀 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 檀
(Danh) Cây đàn (thực vật).§ Có thứ bạch đàn 白檀 và hoàng đàn 黃檀, mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương 檀香 hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn 紫檀 gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
(Danh) Nhà Phật gọi các người cúng dường cầu được qua cõi khổ là đàn việt 檀越 hay đàn na 檀那.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà? 龍女獻珠成佛果檀那捨施福如何 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao?
(Danh) Đàn nô 檀奴, đàn lang 檀郎: mĩ xưng phụ nữ con gái dùng gọi chồng hay tình lang.
§ Phan Nhạc 潘岳, người đời Tấn, rất đẹp trai, thường đi xe trên đường Lạc Dương 洛陽, phụ nữ hâm mộ phong thái, nắm tay nhau vây quanh, ném quả đầy xe. Phan Nhạc có tên tự là Đàn Nô 檀奴, vì thế về sau phụ nữ con gái gọi chồng hay tình lang là đàn nô hay đàn lang (Tấn Thư 晉書, Phan Nhạc truyện 潘岳傳).
(Tính) Mùi đỏ lợt.
đàn, như "cây bạch đàn" (vhn)
trầm, như "trầm hương" (gdhn)
Nghĩa của 檀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÀN
1. cây đàn hương。落叶乔木,叶互生,卵形,花单生,果实有圆形的翅。木质坚硬,用来制造家具、农具和乐器。也叫青檀。
2. họ Đàn。姓。
Từ ghép:
檀板 ; 檀越
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÀN
1. cây đàn hương。落叶乔木,叶互生,卵形,花单生,果实有圆形的翅。木质坚硬,用来制造家具、农具和乐器。也叫青檀。
2. họ Đàn。姓。
Từ ghép:
檀板 ; 檀越
Chữ gần giống với 檀:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀
| trầm | 檀: | trầm hương |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |

Tìm hình ảnh cho: 檀 Tìm thêm nội dung cho: 檀
