Chữ 檀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檀, chiết tự chữ TRẦM, ĐÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檀:

檀 đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檀

Chiết tự chữ trầm, đàn bao gồm chữ 木 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檀 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亶
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đàn, đản
  • đàn [đàn]

    U+6A80, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2, shan4;
    Việt bính: taan4
    1. [白檀] bạch đàn 2. [栴檀] chiên đàn;

    đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 檀

    (Danh) Cây đàn (thực vật).
    § Có thứ bạch đàn
    hoàng đàn , mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.

    (Danh)
    Nhà Phật gọi các người cúng dường cầu được qua cõi khổ là đàn việt hay đàn na .
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà? (Viên Chiếu Thiền sư ) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao?

    (Danh)
    Đàn nô , đàn lang : mĩ xưng phụ nữ con gái dùng gọi chồng hay tình lang.
    § Phan Nhạc , người đời Tấn, rất đẹp trai, thường đi xe trên đường Lạc Dương , phụ nữ hâm mộ phong thái, nắm tay nhau vây quanh, ném quả đầy xe. Phan Nhạc có tên tự là Đàn Nô , vì thế về sau phụ nữ con gái gọi chồng hay tình lang là đàn nô hay đàn lang (Tấn Thư , Phan Nhạc truyện ).

    (Tính)
    Mùi đỏ lợt.

    đàn, như "cây bạch đàn" (vhn)
    trầm, như "trầm hương" (gdhn)

    Nghĩa của 檀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐÀN
    1. cây đàn hương。落叶乔木,叶互生,卵形,花单生,果实有圆形的翅。木质坚硬,用来制造家具、农具和乐器。也叫青檀。
    2. họ Đàn。姓。
    Từ ghép:
    檀板 ; 檀越

    Chữ gần giống với 檀:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檀 Tự hình chữ 檀 Tự hình chữ 檀 Tự hình chữ 檀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檀

    trầm:trầm hương
    đàn:cây bạch đàn
    檀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檀 Tìm thêm nội dung cho: 檀