Từ: 核发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核发 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfā] thẩm duyệt; kiểm tra。核准后发给。
核发驾驶执照
kiểm tra bằng lái xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
核发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核发 Tìm thêm nội dung cho: 核发