Từ: 格里历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格里历:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格里历 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélǐlì] lịch Gơ-ri (Dương lịch do giáo hoàng La Mã thứ XIII tên là Gregorius sửa chữa vào năm 1582.)。公历,因1582年罗马教皇格里哥里(Gregorius)十三世修改而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
格里历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格里历 Tìm thêm nội dung cho: 格里历