Từ: 桃李不言,下自成蹊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃李不言,下自成蹊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃李不言,下自成蹊 trong tiếng Trung hiện đại:

[táolǐbùyán,xiàzìchéngxī] Hán Việt: ĐÀO LÍ BẤT NGÔN, HẠ TỰ THÀNH KHÊ
chỉ cần chân thành, trung thực là có thể tranh thủ được tình cảm của người khác; thành thật lấy lòng người。比喻为人诚挚,自会有强烈的感召力,而深得人心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹊

khê:khê kinh (đường mòn)
桃李不言,下自成蹊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃李不言,下自成蹊 Tìm thêm nội dung cho: 桃李不言,下自成蹊