Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác thảo
Cỏ xấu, cỏ độc. Thường dùng để tỉ dụ người tà ác.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱:
Ác thảo tuy đương lộ, Hàn tùng thật đĩnh sanh
惡草雖當路, 寒松實挺生 (Thuật đức trữ tình 述德抒情).Thức ăn thô kém.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 惡草 Tìm thêm nội dung cho: 惡草
