Từ: 惡草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác thảo
Cỏ xấu, cỏ độc. Thường dùng để tỉ dụ người tà ác.
◇Lí Thương Ẩn 隱:
Ác thảo tuy đương lộ, Hàn tùng thật đĩnh sanh
路, 生 (Thuật đức trữ tình 情).Thức ăn thô kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
惡草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡草 Tìm thêm nội dung cho: 惡草