Từ: 鳩工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưu công
Tập họp thợ thuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
鳩工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩工 Tìm thêm nội dung cho: 鳩工