Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 棱镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[léngjìng] lăng kính。用透明材料做成的多面体光学器件,在光学仪器中用来把复合光分解成光谱或用来改变光线的方向。常见的是三棱镜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| lăng | 棱: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| săng | 棱: | gỗ săng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 棱镜 Tìm thêm nội dung cho: 棱镜
