Cao su chống va đập cửa

Từ: 棱镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棱镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棱镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[léngjìng] lăng kính。用透明材料做成的多面体光学器件,在光学仪器中用来把复合光分解成光谱或用来改变光线的方向。常见的是三棱镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
棱镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棱镜 Tìm thêm nội dung cho: 棱镜