Từ: 引起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引起 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnqǐ] gây nên; dẫn tới; gợi ra。一种事情、现象、活动使另一种事情、现象、活动出现。
引起注意
gây sự chú ý; gợi sự chú ý.
引起争论
gây tranh luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
引起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引起 Tìm thêm nội dung cho: 引起