Từ: 椰油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椰油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椰油 trong tiếng Trung hiện đại:

[yēyóu] dầu dừa。椰子的果肉晒干后榨的油,可供食用,也是制造高级肥皂、蜡烛和化妆品的重要原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椰

da:cây da (cây đa)
:vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
dừa:cây dừa, quả dừa
gia:gia tử (trái dừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
椰油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椰油 Tìm thêm nội dung cho: 椰油