Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缢, chiết tự chữ ẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缢:
缢
Biến thể phồn thể: 縊;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3;
缢 ải
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3;
缢 ải
Nghĩa Trung Việt của từ 缢
Giản thể của chữ 縊.ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)
Nghĩa của 缢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縊)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
自缢
tự ải (thắt cổ tự tử)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
自缢
tự ải (thắt cổ tự tử)
Dị thể chữ 缢
縊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缢
| ải | 缢: | tự ải (thắt cổ mà chết) |

Tìm hình ảnh cho: 缢 Tìm thêm nội dung cho: 缢
