Chữ 缢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缢, chiết tự chữ ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缢:

缢 ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缢

Chiết tự chữ ải bao gồm chữ 丝 益 hoặc 纟 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缢 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 益
  • ti
  • ích, ịch
  • 2. 缢 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 益
  • miên, mịch
  • ích, ịch
  • ải [ải]

    U+7F22, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縊;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ai3;

    ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 缢

    Giản thể của chữ .
    ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)

    Nghĩa của 缢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縊)
    [yì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ẢI
    thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
    自缢
    tự ải (thắt cổ tự tử)

    Chữ gần giống với 缢:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缢

    ,

    Chữ gần giống 缢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缢

    ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
    缢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缢 Tìm thêm nội dung cho: 缢