Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滄, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滄:
滄
Biến thể giản thể: 沧;
Pinyin: cang1, ge2;
Việt bính: cong1;
滄 thương
(Tính) Xanh lục.
§ Thông thương 蒼.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất ngọa thương giang kinh tuế vãn, Kỉ hồi Thanh Tỏa điểm triều ban 一臥滄江驚歲晚, 幾回青瑣點朝班 (Thu hứng 秋興) Nằm nơi dòng sông xanh, kinh sợ năm đã muộn, (Nhớ) đã mấy lần trước cửa Thanh Tỏa xem duyệt thứ vị các quan trong triều.
(Danh) Thương lang 滄浪: (1) Tên sông. Còn gọi là Hán thủy 漢水. (2) Nước màu xanh.
◇Lục Cơ 陸機: Phát tảo ngọc đài hạ, Thùy ảnh thương lang uyên 發藻玉臺下, 垂影滄浪淵 (Đường thượng hành 塘上行) Rong hiện ra dưới đài ngọc, Rủ bóng xuống vực nước xanh.
thương, như "tang thương" (vhn)
Pinyin: cang1, ge2;
Việt bính: cong1;
滄 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 滄
(Tính) Lạnh.(Tính) Xanh lục.
§ Thông thương 蒼.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất ngọa thương giang kinh tuế vãn, Kỉ hồi Thanh Tỏa điểm triều ban 一臥滄江驚歲晚, 幾回青瑣點朝班 (Thu hứng 秋興) Nằm nơi dòng sông xanh, kinh sợ năm đã muộn, (Nhớ) đã mấy lần trước cửa Thanh Tỏa xem duyệt thứ vị các quan trong triều.
(Danh) Thương lang 滄浪: (1) Tên sông. Còn gọi là Hán thủy 漢水. (2) Nước màu xanh.
◇Lục Cơ 陸機: Phát tảo ngọc đài hạ, Thùy ảnh thương lang uyên 發藻玉臺下, 垂影滄浪淵 (Đường thượng hành 塘上行) Rong hiện ra dưới đài ngọc, Rủ bóng xuống vực nước xanh.
thương, như "tang thương" (vhn)
Chữ gần giống với 滄:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 滄
沧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滄
| thương | 滄: | tang thương |

Tìm hình ảnh cho: 滄 Tìm thêm nội dung cho: 滄
