Chữ 滄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滄, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滄:

滄 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滄

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 水 倉 hoặc 氵 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 倉
  • thuỷ, thủy
  • thương, thảng
  • 2. 滄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 倉
  • thuỷ, thủy
  • thương, thảng
  • thương [thương]

    U+6EC4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cang1, ge2;
    Việt bính: cong1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 滄

    (Tính) Lạnh.

    (Tính)
    Xanh lục.
    § Thông thương
    .
    ◇Đỗ Phủ : Nhất ngọa thương giang kinh tuế vãn, Kỉ hồi Thanh Tỏa điểm triều ban , (Thu hứng ) Nằm nơi dòng sông xanh, kinh sợ năm đã muộn, (Nhớ) đã mấy lần trước cửa Thanh Tỏa xem duyệt thứ vị các quan trong triều.

    (Danh)
    Thương lang : (1) Tên sông. Còn gọi là Hán thủy . (2) Nước màu xanh.
    ◇Lục Cơ : Phát tảo ngọc đài hạ, Thùy ảnh thương lang uyên , (Đường thượng hành ) Rong hiện ra dưới đài ngọc, Rủ bóng xuống vực nước xanh.
    thương, như "tang thương" (vhn)

    Chữ gần giống với 滄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滄

    ,

    Chữ gần giống 滄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄 Tự hình chữ 滄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滄

    thương:tang thương
    滄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滄 Tìm thêm nội dung cho: 滄