Chữ 浪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浪, chiết tự chữ LANG, LÃNG, LĂNG, LẢNG, LẶNG, RẰNG, TRẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪:

浪 lãng, lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浪

浪

Chiết tự chữ 浪

Chiết tự chữ lang, lãng, lăng, lảng, lặng, rằng, trảng bao gồm chữ 水 良 hoặc 氵 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浪 cấu thành từ 2 chữ: 水, 良
  • 水 thuỷ, thủy
  • 良 lương
  • 2. 浪 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 良
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 良 lương
  • lãng, lang [lãng, lang]

    U+6D6A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang4, lang2;
    Việt bính: long4 long6
    1. [波浪] ba lãng 2. [浪費] lãng phí 3. [孟浪] mãng lãng 4. [乘風破浪] thừa phong phá lãng;

    浪 lãng, lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 浪

    (Danh) Sóng (nước).
    ◎Như: hải lãng 海
    浪 sóng biển, cự lãng 巨浪 sóng lớn, phong bình lãng tĩnh 風平浪靜 gió yên sóng lặng.

    (Danh)
    Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước.
    ◎Như: mạch lãng 麥浪 sóng lúa.
    ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Tranh thôi hảo lâm lãng 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.

    (Danh)
    Họ Lãng.

    (Tính)
    Phóng túng, buông thả.
    ◎Như: lãng tử 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng.
    ◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.

    (Phó)
    Uổng, vô ích.
    ◎Như: lãng đắc hư danh 浪得虛名 uổng được cái danh hão.
    ◇Lí Bạch 李白: Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.

    (Phó)
    Khinh suất, tùy ý, tùy tiện.
    ◎Như: lãng phí 浪費 phung phí.Một âm là lang.

    (Danh)
    Thương Lang 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.

    (Phó)
    Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.

    lảng, như "lảng tránh" (vhn)
    lặng, như "yên lặng" (btcn)
    rằng, như "nói rằng, rằng là" (btcn)
    lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
    lăng, như "lăng xăng; lăng nhăng" (gdhn)
    trảng, như "trảng (bằng và trống trải; đãng trí)" (gdhn)

    Nghĩa của 浪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [làng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÃNG
    1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
    风平浪静。
    gió yên sóng lặng.
    乘风破浪。
    cưỡi sóng vượt gió.
    白浪滔天。
    sóng bạc ngất trời.
    2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
    麦浪。
    sóng lúa.
    声浪。
    sóng âm thanh.
    3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
    放浪。
    buông thả
    浪费。
    lãng phí; phung phí.
    方
    4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
    Từ ghép:
    浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换

    Chữ gần giống với 浪:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浪

    湈, 漜, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕, 漖, 阆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

    lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
    lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
    lảng浪:lảng tránh
    lặng浪:yên lặng
    rằng浪:nói rằng, rằng là
    trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 浪:

    墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    浪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浪 Tìm thêm nội dung cho: 浪