Từ: 楷模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楷模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楷模 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎimó] mẫu; gương; mẫu mực; tấm gương; bản。榜样; 模范。
光辉的楷模。
tấm gương sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楷

giai:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
khai:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
楷模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楷模 Tìm thêm nội dung cho: 楷模