Cao su chống va đập cửa

Từ: 榔头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榔头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榔头 trong tiếng Trung hiện đại:

[láng·tou] búa。锤子(多指比较大的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榔

lang:khoai lang
trang:trang (cái cọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
榔头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榔头 Tìm thêm nội dung cho: 榔头