Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hoang:
Pinyin: huang1;
Việt bính: fong1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang;
肓 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 肓
(Danh) Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang.◎Như: bệnh nhập cao hoang 病入膏肓 bệnh nặng.
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)
Nghĩa của 肓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: HOANG
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。
Số nét: 7
Hán Việt: HOANG
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。
Tự hình:

Pinyin: huang1, huang3, kang1;
Việt bính: fong1
1. [大荒] đại hoang 2. [包荒] bao hoang 3. [饑荒] cơ hoang 4. [荒淫] hoang dâm 5. [墾荒] khẩn hoang;
荒 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 荒
(Động) Bỏ, bỏ phế.◎Như: hoang phế 荒廢 bỏ bê, hoang khóa 荒課 bỏ dở khóa học.
(Động) Mê đắm, chìm đắm.
◎Như: hoang dâm 荒淫 mê đắm rượu chè sắc đẹp.
◇Kim sử 金史: Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế 遼主荒于遊畋, 政事怠廢 (Tát Cải truyện 撒改傳) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.
(Động) Làm lớn ra, khuếch đại.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi 天作高山, 大王荒之 (Chu tụng 周頌, Thiên tác 天作) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.
(Động) Kinh hoảng.
§ Thông hoảng 慌.
◇Lô Tàng Dụng 盧藏用: Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn 欲害之, 子昂荒懼, 使家人納錢二十萬 (Trần Tử Ngang biệt truyện 陳子昂別傳) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.
(Danh) Ruộng đất chưa khai khẩn.
◎Như: khẩn hoang 墾荒 khai khẩn đất hoang.
(Danh) Cõi đất xa xôi.
◎Như: bát hoang 八荒 tám cõi xa xôi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang 我奉王命, 問罪遐荒 (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.
(Danh) Năm mất mùa, năm thu hoạch kém.
◎Như: cơ hoang 飢荒 đói kém mất mùa.
(Danh) Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng.
◎Như: thủy hoang 水荒 khan hiếm nước (lâu không mưa), ốc hoang 屋荒 khan hiếm nhà cửa.
(Danh) Vật phẩm phế thải, hư hỏng.
◎Như: thập hoang 拾荒 lượm đồ phế thải.
(Tính) Bị bỏ hoang.
◎Như: hoang địa 荒地 đất bỏ hoang.
(Tính) Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Dã kính hoang lương hành khách thiểu 野徑荒涼行客少 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Nẻo đồng heo hút ít người qua.
(Tính) Không hợp tình hợp lí, không thật, hão.
◎Như: hoang đản 荒誕 vô lí, hoang mậu 荒謬 không thật, hoang đường 荒唐 không tin được, không thật.
◇Chu Văn An 朱文安: Công danh dĩ lạc hoang đường mộng 功名已落荒唐夢 (Giang đình tác 江亭作) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.
(Tính) To lớn, rộng.
◇Thi Kinh 詩經: Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang 度其夕陽, 豳居允荒 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (vhn)
hoăng, như "thối hoăng" (gdhn)
Nghĩa của 荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HOANG
1. hoang; hoang vu。荒芜。
地荒了。
đất hoang
2. hoang vắng; vắng。荒凉。
荒村
thôn vắng
荒郊
ngoại ô hoang vắng
荒岛
hoang đảo
3. mất mùa; đói kém。荒歉。
荒年
năm mất mùa
备荒
đề phòng đói kém
4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
生荒
đất hoang
熟荒
đất bỏ hoang
开荒
khai hoang
垦荒
khẩn hoang
5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
别把功课荒了。
đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
多年不下棋,荒了。
mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
粮荒
thiếu lương thực nghiêm trọng
煤荒
thiếu than nghiêm trọng
房荒
thiếu nhiều nhà ở
7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
荒谬
hoang đường; sai lầm
荒诞
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
荒淫
hoang dâm; dâm đãng
Từ ghép:
荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原
Số nét: 9
Hán Việt: HOANG
1. hoang; hoang vu。荒芜。
地荒了。
đất hoang
2. hoang vắng; vắng。荒凉。
荒村
thôn vắng
荒郊
ngoại ô hoang vắng
荒岛
hoang đảo
3. mất mùa; đói kém。荒歉。
荒年
năm mất mùa
备荒
đề phòng đói kém
4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
生荒
đất hoang
熟荒
đất bỏ hoang
开荒
khai hoang
垦荒
khẩn hoang
5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
别把功课荒了。
đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
多年不下棋,荒了。
mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
粮荒
thiếu lương thực nghiêm trọng
煤荒
thiếu than nghiêm trọng
房荒
thiếu nhiều nhà ở
7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
荒谬
hoang đường; sai lầm
荒诞
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
荒淫
hoang dâm; dâm đãng
Từ ghép:
荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原
Chữ gần giống với 荒:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: huang1;
Việt bính: fong1;
衁 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 衁
(Danh) Máu.◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Hoài tây vị trư huyết viết trư hoang tử, kê huyết viết kê hoang tử 淮西謂豬血曰豬衁子, 雞血曰雞衁子 (Tân phương ngôn 新方言, Thích hình thể 釋形體) Người miền tây sông Hoài nói máu heo là "trư hoang", máu gà là "kê hoang".
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 謊;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
谎 hoang
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
谎 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 谎
Giản thể của chữ 謊.Nghĩa của 谎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謊)
[huǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HOANG
1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
说谎
nói dối
撒谎
nói dối
漫天大谎
nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
Từ ghép:
谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言
[huǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HOANG
1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
说谎
nói dối
撒谎
nói dối
漫天大谎
nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
Từ ghép:
谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言
Dị thể chữ 谎
謊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谎;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
謊 hoang
◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 (lời) dối trá rầm trời.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
(Động) Dối trá, lừa đảo.
◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
(Tính) Hư, giả, không thật.
◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
hoang, như "hoang mang" (gdhn)
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
謊 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 謊
(Danh) Lời không thật, lời nói dối.◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 (lời) dối trá rầm trời.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
(Động) Dối trá, lừa đảo.
◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
(Tính) Hư, giả, không thật.
◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
hoang, như "hoang mang" (gdhn)
Tự hình:

Dịch hoang sang tiếng Trung hiện đại:
荒; 荒野 《荒芜。》đất hoang地荒了。
非婚怀孕或生子。
调皮 《顽皮。》
奢费。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang
| hoang | 塃: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoang | 謊: | hoang mang |

Tìm hình ảnh cho: hoang Tìm thêm nội dung cho: hoang
