Từ: hoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ hoang:

肓 hoang荒 hoang衁 hoang谎 hoang謊 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoang

hoang [hoang]

U+8093, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang1;
Việt bính: fong1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang;

hoang

Nghĩa Trung Việt của từ 肓

(Danh) Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang.
◎Như: bệnh nhập cao hoang
bệnh nặng.
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)

Nghĩa của 肓 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: HOANG
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。

Chữ gần giống với 肓:

, , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

Chữ gần giống 肓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓

hoang [hoang]

U+8352, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang1, huang3, kang1;
Việt bính: fong1
1. [大荒] đại hoang 2. [包荒] bao hoang 3. [饑荒] cơ hoang 4. [荒淫] hoang dâm 5. [墾荒] khẩn hoang;

hoang

Nghĩa Trung Việt của từ 荒

(Động) Bỏ, bỏ phế.
◎Như: hoang phế
bỏ bê, hoang khóa bỏ dở khóa học.

(Động)
Mê đắm, chìm đắm.
◎Như: hoang dâm mê đắm rượu chè sắc đẹp.
◇Kim sử : Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế , (Tát Cải truyện ) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.

(Động)
Làm lớn ra, khuếch đại.
◇Thi Kinh : Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi , (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.

(Động)
Kinh hoảng.
§ Thông hoảng .
◇Lô Tàng Dụng : Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn , , 使 (Trần Tử Ngang biệt truyện ) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.

(Danh)
Ruộng đất chưa khai khẩn.
◎Như: khẩn hoang khai khẩn đất hoang.

(Danh)
Cõi đất xa xôi.
◎Như: bát hoang tám cõi xa xôi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang , (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.

(Danh)
Năm mất mùa, năm thu hoạch kém.
◎Như: cơ hoang đói kém mất mùa.

(Danh)
Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng.
◎Như: thủy hoang khan hiếm nước (lâu không mưa), ốc hoang khan hiếm nhà cửa.

(Danh)
Vật phẩm phế thải, hư hỏng.
◎Như: thập hoang lượm đồ phế thải.

(Tính)
Bị bỏ hoang.
◎Như: hoang địa đất bỏ hoang.

(Tính)
Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh.
◇Nguyễn Trãi : Dã kính hoang lương hành khách thiểu (Trại đầu xuân độ ) Nẻo đồng heo hút ít người qua.

(Tính)
Không hợp tình hợp lí, không thật, hão.
◎Như: hoang đản vô lí, hoang mậu không thật, hoang đường không tin được, không thật.
◇Chu Văn An : Công danh dĩ lạc hoang đường mộng (Giang đình tác ) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.

(Tính)
To lớn, rộng.
◇Thi Kinh : Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang , (Đại nhã , Công lưu ) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.

hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (vhn)
hoăng, như "thối hoăng" (gdhn)

Nghĩa của 荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HOANG
1. hoang; hoang vu。荒芜。
地荒了。
đất hoang
2. hoang vắng; vắng。荒凉。
荒村
thôn vắng
荒郊
ngoại ô hoang vắng
荒岛
hoang đảo
3. mất mùa; đói kém。荒歉。
荒年
năm mất mùa
备荒
đề phòng đói kém
4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
生荒
đất hoang
熟荒
đất bỏ hoang
开荒
khai hoang
垦荒
khẩn hoang
5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
别把功课荒了。
đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
多年不下棋,荒了。
mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
粮荒
thiếu lương thực nghiêm trọng
煤荒
thiếu than nghiêm trọng
房荒
thiếu nhiều nhà ở
7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
荒谬
hoang đường; sai lầm
荒诞
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
荒淫
hoang dâm; dâm đãng
Từ ghép:
荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原

Chữ gần giống với 荒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒

hoang [hoang]

U+8841, tổng 9 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huang1;
Việt bính: fong1;

hoang

Nghĩa Trung Việt của từ 衁

(Danh) Máu.
◇Chương Bỉnh Lân
: Hoài tây vị trư huyết viết trư hoang tử, kê huyết viết kê hoang tử 西, (Tân phương ngôn , Thích hình thể ) Người miền tây sông Hoài nói máu heo là "trư hoang", máu gà là "kê hoang".

Chữ gần giống với 衁:

, , ,

Chữ gần giống 衁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁 Tự hình chữ 衁

hoang [hoang]

U+8C0E, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謊;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;

hoang

Nghĩa Trung Việt của từ 谎

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謊)
[huǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HOANG
1. nói dối; nói dóc; nói láo。谎话。
说谎
nói dối
撒谎
nói dối
漫天大谎
nói dối động trời; nói dóc dễ sợ.
2. lời nói dối; lời nói dóc。说谎话。
Từ ghép:
谎报 ; 谎花 ; 谎话 ; 谎价 ; 谎信 ; 谎言

Chữ gần giống với 谎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谎

,

Chữ gần giống 谎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎 Tự hình chữ 谎

hoang [hoang]

U+8B0A, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;

hoang

Nghĩa Trung Việt của từ 謊

(Danh) Lời không thật, lời nói dối.
◎Như: mạn thiên đại hoang
(lời) dối trá rầm trời.
◇Thủy hử truyện : Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?

(Động)
Dối trá, lừa đảo.
◇Vô danh thị : Dã tắc thị hoang nhân tiền lí (Lam thái hòa , Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.

(Tính)
Hư, giả, không thật.
◎Như: hoang ngôn lời dối trá, hoang thoại chuyện bịa đặt, hoang giá giá nói thách.
hoang, như "hoang mang" (gdhn)

Chữ gần giống với 謊:

, , , ,

Dị thể chữ 謊

, ,

Chữ gần giống 謊

譿, 詿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊

Dịch hoang sang tiếng Trung hiện đại:

荒; 荒野 《荒芜。》đất hoang
地荒了。
非婚怀孕或生子。
调皮 《顽皮。》
奢费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
hoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoang Tìm thêm nội dung cho: hoang