Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 烃的分解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烃的分解:
Nghĩa của 烃的分解 trong tiếng Trung hiện đại:
qīng de fēnjiě sự phân giải hydrocarbon
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 烃的分解 Tìm thêm nội dung cho: 烃的分解
