Từ: 烃的分解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烃的分解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烃的分解 trong tiếng Trung hiện đại:

qīng de fēnjiě sự phân giải hydrocarbon

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
烃的分解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烃的分解 Tìm thêm nội dung cho: 烃的分解