Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 欲罢不能 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲罢不能:
Nghĩa của 欲罢不能 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùbàbùnéng] muốn ngừng mà không được; muốn thôi mà không được。想停止也不能停止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bảy | 罢: | bảy mươi |
| bấy | 罢: | bấy lâu |
| bời | 罢: | chơi bời; tơi bời |
| bởi | 罢: | bởi vì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 欲罢不能 Tìm thêm nội dung cho: 欲罢不能
