Từ: 欲罢不能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲罢不能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欲罢不能 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbàbùnéng] muốn ngừng mà không được; muốn thôi mà không được。想停止也不能停止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
欲罢不能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲罢不能 Tìm thêm nội dung cho: 欲罢不能