Từ: 夙仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夙仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùchóu] 1. kẻ thù truyền kiếp。一向作对的仇人。
2. mối thù xưa; hận thù xưa。旧有的仇恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
夙仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夙仇 Tìm thêm nội dung cho: 夙仇