Chữ 莫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莫, chiết tự chữ MÁC, MẠC, MẠCH, MỊCH, MỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫:

莫 mạc, mộ, mạch, mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莫

Chiết tự chữ mác, mạc, mạch, mịch, mộ bao gồm chữ 草 日 大 hoặc 艸 日 大 hoặc 艹 日 大 hoặc 艹 曰 大 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 莫 cấu thành từ 3 chữ: 草, 日, 大
  • tháu, thảo, xáo
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 莫 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 日, 大
  • tháu, thảo
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 3. 莫 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 日, 大
  • thảo
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 4. 莫 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 曰, 大
  • thảo
  • viết, vít, vất, vết
  • dãy, dảy, thái, đại
  • mạc, mộ, mạch, mịch [mạc, mộ, mạch, mịch]

    U+83AB, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, mu4;
    Việt bính: mok6 mou6
    1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [莫斯科] mạc tư khoa;

    mạc, mộ, mạch, mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 莫

    (Đại) Tuyệt không, chẳng ai.
    ◎Như: mạc bất chấn cụ
    chẳng ai là chẳng sợ run.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ dữ Quan, Trương cản sát tặc chúng, như hổ nhập dương quần, tung hoành mạc đương , , , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ cùng Quan (Vũ), Trương (Phi) đuổi giết quân giặc, như hổ vào giữa bầy cừu, xông xáo không ai chống nổi.

    (Phó)
    Chớ, đừng.
    ◎Như: quân mạc vũ anh chớ có múa.
    ◇Lí Bạch : Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt , 使 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.

    (Phó)
    Không thể, không được.
    ◎Như: biến hóa mạc trắc biến hóa khôn lường, mạc trắc cao thâm không thể lượng được cao sâu.

    (Động)
    Quy định.
    ◇Thi Kinh : Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.

    (Tính)

    § Thông mạc . Rộng, lớn.
    ◎Như: quảng mạc rộng lớn, bát ngát.

    (Danh)

    § Thông mạc . Xem mạc phủ .

    (Danh)

    § Thông mạc .

    (Danh)
    Họ Mạc.Một âm là mộ.
    § Chữ mộ ngày xưa.

    (Danh)
    Chiều, tối.

    (Danh)
    Một loại rau.
    ◇Thi Kinh : Bỉ Phần tự như, Ngôn thải kì mạc , (Ngụy phong , Phần tự như ) Bên sông Phần chỗ nước trũng kia, Nói là đi hái rau mộ.

    (Tính)
    Muộn, cuối.
    ◇Luận Ngữ : Mộ xuân giả, xuân phục kí thành , (Tiên tiến ) Bây giờ là cuối xuân, y phục mùa xuân đã xong.

    (Tính)
    Hôn ám.
    § Thông mộ .Lại một âm là mạch.

    (Tính)
    Rậm, nhiều.
    ◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.Một âm nữa là mịch.
    § Thông mịch .

    (Tính)
    Lặng, tịch mịch, trầm tịch.
    ◇Uông Mậu Lân : Phi đằng hà hạn vân trung hạc, Tịch mịch không dư giản để lân , (Tống mộng đôn học sĩ giả quy đồng thành ).

    mạc, như "quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)" (vhn)
    mác, như "rau mác" (btcn)

    Nghĩa của 莫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: MẠC
    1. không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì。表示"没有谁"或"没有哪一种东西"。
    莫不欣喜。
    không ai là không vui mừng.
    莫名其妙。
    không hiểu ra sao cả.
    2. không。不。
    莫如。
    không bằng.
    3. chớ; đừng。不要。
    莫哭。
    đừng khóc.
    我不懂这里的规矩,请莫见怪。
    tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.
    4. biểu thị sự phán đoán hay phản vấn。表示揣测或反问。
    莫非。
    phải chăng.
    莫不是。
    chẳng lẽ.
    5. họ Mạt。(Ṃ)姓。
    Từ ghép:
    莫不 ; 莫不是 ; 莫测高深 ; 莫大 ; 莫非 ; 马累 ; 莫罗尼 ; 莫名其妙 ; 莫逆 ; 莫如 ; 莫瑞兹比港 ; 莫若 ; 莫桑比克 ; 莫斯科 ; 莫须有 ; 莫邪 ; 莫衷一是

    Chữ gần giống với 莫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

    mác:rau mác
    mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 莫:

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    莫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莫 Tìm thêm nội dung cho: 莫