Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妓, chiết tự chữ KĨ, KỸ, ĐĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妓:

妓 kĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妓

Chiết tự chữ kĩ, kỹ, đĩ bao gồm chữ 女 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妓 cấu thành từ 2 chữ: 女, 支
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+5993, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei6
    1. [歌妓] ca kĩ 2. [狎妓] hiệp kĩ 3. [妓女] kĩ nữ 4. [妓院] kĩ viện;


    Nghĩa Trung Việt của từ 妓

    (Danh) Phụ nữ làm nghề hát múa (thời xưa).
    ◎Như: ca kĩ
    phụ nữ làm nghề ca hát.
    ◇Lạc Dương già lam kí : Kĩ nữ tam bách nhân, tận giai quốc sắc , (Pháp Vân tự ) Kĩ nữ ba trăm người, đều là quốc sắc.

    (Danh)
    Gái điếm, gái mại dâm.
    ◎Như: xướng kĩ gái đĩ, kĩ nữ hộ nhà chứa.

    kĩ, như "kĩ nữ" (vhn)
    đĩ, như "đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ" (btcn)
    kỹ, như "kỹ nữa" (btcn)

    Nghĩa của 妓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KỸ
    kỹ nữ; gái điếm; đĩ。妓女。
    娼妓
    gái điếm; đĩ
    Từ ghép:
    妓女 ; 妓院

    Chữ gần giống với 妓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓 Tự hình chữ 妓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓

    :kĩ nữ
    kỹ:kỹ nữa
    đĩ:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
    妓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妓 Tìm thêm nội dung cho: 妓