Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妓, chiết tự chữ KĨ, KỸ, ĐĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妓:
妓
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [歌妓] ca kĩ 2. [狎妓] hiệp kĩ 3. [妓女] kĩ nữ 4. [妓院] kĩ viện;
妓 kĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 妓
(Danh) Phụ nữ làm nghề hát múa (thời xưa).◎Như: ca kĩ 歌妓 phụ nữ làm nghề ca hát.
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Kĩ nữ tam bách nhân, tận giai quốc sắc 妓女三百人, 盡皆國色 (Pháp Vân tự 法雲寺) Kĩ nữ ba trăm người, đều là quốc sắc.
(Danh) Gái điếm, gái mại dâm.
◎Như: xướng kĩ 娼妓 gái đĩ, kĩ nữ hộ 妓女戶 nhà chứa.
kĩ, như "kĩ nữ" (vhn)
đĩ, như "đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ" (btcn)
kỹ, như "kỹ nữa" (btcn)
Nghĩa của 妓 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓
| kĩ | 妓: | kĩ nữ |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| đĩ | 妓: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |

Tìm hình ảnh cho: 妓 Tìm thêm nội dung cho: 妓
