Chữ 尋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尋, chiết tự chữ CHẦM, TÌM, TÙM, TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尋:

尋 tầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尋

Chiết tự chữ chầm, tìm, tùm, tầm bao gồm chữ 彐 工 口 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尋 cấu thành từ 4 chữ: 彐, 工, 口, 寸
  • kí, kẹ, kệ
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • khẩu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • tầm [tầm]

    U+5C0B, tổng 12 nét, bộ Thốn 寸
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun2, xin2;
    Việt bính: cam4;

    tầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 尋

    (Động) Tìm.
    ◎Như: trảo tầm
    tìm kiếm.
    ◇Vi Ứng Vật : Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích 滿, (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ ) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?

    (Động)
    Dùng tới, sử dụng.
    ◎Như: nhật tầm can qua ngày ngày dùng mộc mác (khí giới để đánh nhau), tương tầm sư yên sẽ dùng quân vậy.

    (Động)
    Vin vào, dựa vào.
    ◎Như: mạn cát diệc hữu tầm dây sắn bò lan dựa vào.

    (Tính)
    Bình thường.
    ◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

    (Phó)
    Gần, sắp.
    ◎Như: tầm cập sắp kịp.

    (Phó)
    Lại.
    ◎Như: tầm minh lại đính lời thề cũ.

    (Phó)
    Dần dần.
    ◎Như: bạch phát xâm tầm tóc đã bạc dần.

    (Phó)
    Thường, thường hay.
    ◇Đỗ Phủ : Kì Vương trạch lí tầm thường kiến, Thôi Cửu đường tiền kỉ độ văn , (Giang Nam phùng Lí Quy Niên ) Thường gặp tại nhà Kì Vương, Đã mấy lần được nghe danh ở nhà Thôi Cửu.(Liên) Chẳng bao lâu, rồi.
    ◇Hậu Hán Thư : Phục vi quận Tây môn đình trưởng, tầm chuyển công tào 西, (Tuân Hàn Chung Trần liệt truyện ) Lại làm đình trưởng Tây Môn trong quận, chẳng bao lâu đổi làm Công tào.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị đo chiều dài ngày xưa, bằng tám xích (thước).
    ◇Lưu Vũ Tích : Thiên tầm thiết tỏa trầm giang để, Nhất phiến hàng phan xuất Thạch Đầu , (Tây Tái san hoài cổ 西) (Quân Ngô đặt) nghìn tầm xích sắt chìm ở đáy sông, (Nhưng tướng quân đã thắng trận), một lá cờ hàng (của quân địch) ló ra ở thành Thạch Đầu.

    (Danh)
    Họ Tầm.

    tầm, như "tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào" (vhn)
    tìm, như "tìm kiếm, tìm tòi" (btcn)
    tùm, như "tùm lum" (btcn)
    chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 尋:

    , , , 𡬷,

    Dị thể chữ 尋

    ,

    Chữ gần giống 尋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋 Tự hình chữ 尋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尋

    chầm:ôm chầm; chầm chậm
    tìm:tìm kiếm, tìm tòi
    tùm:tùm lum
    tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào

    Gới ý 33 câu đối có chữ 尋:

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    尋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尋 Tìm thêm nội dung cho: 尋