Từ: 歌本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌本 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēběn] tập nhạc; tập bài ca; tập bài hát。(歌本儿)专门刊载歌曲的书,也指专用来抄录歌曲的本子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
歌本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌本 Tìm thêm nội dung cho: 歌本