Từ: 歌舞伎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌舞伎:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 歌 • 舞 • 伎
Nghĩa của 歌舞伎 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēwǔjì] kịch ca múa (kịch Nhật Bản, không hát mà chỉ làm động tác và nói, một người khác đứng phía sau hát làm nền cho động tác của diễn viên.)。日本戏剧的一种,表演时演员不歌唱,只有动作和说白,另由伴奏音乐的人配合演员的动 作在后面歌唱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎
| kĩ | 伎: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kỹ | 伎: | kỹ càng, kỹ lưỡng |