Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cá bể chim ngàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá bể chim ngàn:
Dịch cá bể chim ngàn sang tiếng Trung hiện đại:
chim trời cá nướcNghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bể
| bể | 彼: | bốn bể |
| bể | 𢯏: | |
| bể | 波: | bốn bể |
| bể | 𣷭: | bốn bể |
| bể | 𤅶: | |
| bể | 𥓳: | đánh bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngàn
| ngàn | 𠦳: | một ngàn đồng; muôn ngàn |
| ngàn | 𡶨: | ngàn lau |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngàn | 嵃: | |
| ngàn | 彦: | ngàn lau |

Tìm hình ảnh cho: cá bể chim ngàn Tìm thêm nội dung cho: cá bể chim ngàn
