Từ: cá bể chim ngàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá bể chim ngàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cá • bể • chim • ngàn

Dịch cá bể chim ngàn sang tiếng Trung hiện đại:

chim trời cá nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

cá个:cá nháy
cá個:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá箇:cá biệt; cá nhân; cá tính
cá𩵜:con cá; cá ngựa
cá𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bể

bể彼:bốn bể
bể𢯏: 
bể波:bốn bể
bể𣷭:bốn bể
bể𤅶: 
bể𥓳:đánh bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngàn

ngàn𠦳:một ngàn đồng; muôn ngàn
ngàn𡶨:ngàn lau
ngàn岸:núi ngàn
ngàn嵃: 
ngàn彦:ngàn lau
cá bể chim ngàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá bể chim ngàn Tìm thêm nội dung cho: cá bể chim ngàn