Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 績 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 績, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 績:
績
Biến thể giản thể: 绩;
Pinyin: ji1, pan2, po2;
Việt bính: zek3 zik1
1. [敗績] bại tích 2. [功績] công tích 3. [戰績] chiến tích 4. [成績] thành tích;
績 tích
◇Nguyễn Du 阮攸: Nữ sự duy tích ma 女事惟績麻 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai.
(Danh) Công nghiệp, thành quả.
◎Như: công tích 功績 công cán, lao tích 勞績 công lao, khảo tích 考績 xét công các quan lại (để thăng thưởng).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cửu sự Tào Tháo, đa lập công tích 久事曹操, 多立功績 (Đệ tứ thập bát hồi) Theo phò Tào Tháo đã lâu, lập được nhiều công trạng.
tích, như "công tích, thành tích" (vhn)
Pinyin: ji1, pan2, po2;
Việt bính: zek3 zik1
1. [敗績] bại tích 2. [功績] công tích 3. [戰績] chiến tích 4. [成績] thành tích;
績 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 績
(Động) Đánh sợi, xe sợi.◇Nguyễn Du 阮攸: Nữ sự duy tích ma 女事惟績麻 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn bà chỉ là xe sợi gai.
(Danh) Công nghiệp, thành quả.
◎Như: công tích 功績 công cán, lao tích 勞績 công lao, khảo tích 考績 xét công các quan lại (để thăng thưởng).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cửu sự Tào Tháo, đa lập công tích 久事曹操, 多立功績 (Đệ tứ thập bát hồi) Theo phò Tào Tháo đã lâu, lập được nhiều công trạng.
tích, như "công tích, thành tích" (vhn)
Chữ gần giống với 績:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 績
绩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 績
| tích | 績: | công tích, thành tích |

Tìm hình ảnh cho: 績 Tìm thêm nội dung cho: 績
