Từ: 正告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正告 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènggào] cảnh cáo; nghiêm chỉnh cho biết。严正地告诉。
正告一切侵略者,玩火者必自焚。
cảnh cáo tất cả bọn xâm lược, chơi dao có ngày đứt tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
正告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正告 Tìm thêm nội dung cho: 正告