Từ: 正當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh đương, chánh đáng
Chánh đương
: Vừa lúc, ngay khi, đang lúc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na nhất nhật chánh đương tam nguyệt trung hoán...
浣 (Đệ nhị thập tam hồi) Một hôm, vào đúng trung tuần tháng ba...
Chánh đáng
: Đúng, phải, hợp lí. ◎Như:
giá thị chánh đáng đích hành vi
為.
Chánh đáng
: Ngay thẳng, đoan chính, thanh bạch. ◇Nhị thập tải phồn hoa mộng 夢:
Tha tự niệm bổn thân tuy bần, hoàn thị cá chánh đáng nhân gia, nả lí nhẫn đắc tha nhân tiểu thứ tự kỉ?
貧, 家, 己 (Đệ thất hồi) Ông tự nghĩ bản thân dù nghèo khó, nhưng cũng là người ngay thẳng trong sạch, như thế làm sao có thể chịu được người khác coi thường mình?

Nghĩa của 正当 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdāng] giữa lúc; trong lúc; đang lúc。正处在(某个时期或阶段)。
正当春耕之时
đúng lúc cấy vụ xuân.
[zhèngdàng]
thỏa đáng; chính đáng; hợp lý。合理合法的。
正当行为
hành vi chính đáng
正当的要求
yêu cầu chính đáng
đoan trang; đứng đắn。(人品)端正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
正當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正當 Tìm thêm nội dung cho: 正當