Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 念 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 念, chiết tự chữ NIỀM, NIỆM, NÚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 念:

念 niệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 念

Chiết tự chữ niềm, niệm, núm bao gồm chữ 今 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

念 cấu thành từ 2 chữ: 今, 心
  • kim
  • tim, tâm, tấm
  • niệm [niệm]

    U+5FF5, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian4;
    Việt bính: nim6
    1. [惡念] ác niệm 2. [正念] chánh niệm 3. [懷念] hoài niệm 4. [紀念] kỉ niệm 5. [伏念] phục niệm;

    niệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 念

    (Động) Nghĩ, nhớ, mong.
    ◎Như: tư niệm
    tưởng nhớ, quải niệm nhớ nhung canh cánh trong lòng.

    (Động)
    Chuyên tâm nghĩ ngợi.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Đãn nhất tâm niệm Phật (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Chỉ một lòng niệm Phật.

    (Động)
    Đọc, tụng.
    § Thông niệm .
    ◎Như: niệm thư đọc sách, niệm kinh đọc kinh.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thuyết trước, tiện phân phó Thái Minh niệm hoa danh sách, án danh nhất cá nhất cá hoán tiến lai khán thị , 便, (Đệ thập tứ hồi) Nói xong, liền giao cho Thái Minh đọc danh sách, đến tên người nào thì gọi người ấy lên nhận mặt.

    (Động)
    Đọc tụng nhỏ tiếng (như nhà sư đọc kinh, đạo sĩ đọc thần chú), lẩm bẩm.
    ◎Như: niệm niệm hữu từ (1) đọc lầm thầm (đọc kinh, đọc chú), (2) nói lầm bẩm một mình.

    (Động)
    Học.
    ◎Như: tha niệm quá trung học nó đã học hết bậc trung học.

    (Động)
    Ghi nhớ, không quên.
    ◇Luận Ngữ : Bá Di, Thúc Tề, bất niệm cựu ác, oán thị dụng hi , , , (Công Dã Tràng ) Bá Di, Thúc Tề không ghi nhớ điều xấu ác cũ (của người), nên ít oán hận.

    (Động)
    Thương, xót.
    ◇Lí Hạ : Giang can ấu khách chân khả niệm (Miễn ái hành ) Nơi bến sông, khách nhỏ tuổi thật đáng thương.

    (Danh)
    Khoảng thời gian rất ngắn.
    ◎Như: nhất niệm khoảnh một thoáng, một khoảnh khắc, một sát na.

    (Danh)
    Hai mươi.
    § Thông nhập 廿.
    ◎Như: niệm ngũ nhật ngày hai mươi lăm.

    (Danh)
    Họ Niệm.

    niệm, như "niệm phật" (vhn)
    niềm, như "nỗi niềm" (btcn)
    núm, như "khúm núm" (btcn)

    Nghĩa của 念 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: NIỆM
    1. nhớ; nhớ nhung。想念。
    惦念。
    tưởng nhớ.
    怀念。
    nhớ nhung; hoài niệm.
    你回来得正好,娘正念着你呢!
    anh trở về thật là đúng lúc, mẹ đang nhớ anh đấy!
    2. ý nghĩ; suy nghĩ。念头。
    杂念。
    những ý nghĩ linh tinh.
    一念之差。
    cái sai trong cách suy nghĩ.
    3. họ Niệm。(Niàn)姓。
    4. đọc。看着文字发出声音。
    念信。
    đọc thư.
    念口诀。
    đọc khẩu quyết.
    他把县委的指示念给大家听。
    anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.
    5. học。指上学。
    他念过中学。
    anh ấy đã học trung học.
    6. chữ viết của "廿"。 "廿"的大写。
    Từ ghép:
    念白 ; 念叨 ; 念佛 ; 念经 ; 念旧 ; 念念不忘 ; 念书 ; 念头 ; 念心儿 ; 念珠

    Chữ gần giống với 念:

    , , , , , , , , , 忿, , ,

    Chữ gần giống 念

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念 Tự hình chữ 念

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

    niềm:nỗi niềm
    niệm:niệm phật
    núm:khúm núm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 念:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    念 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 念 Tìm thêm nội dung cho: 念