Cao su chống va đập cửa

Chữ 裡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裡, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裡:

裡 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裡

Chiết tự chữ bao gồm chữ 衣 里 hoặc 衤 里 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裡 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 里
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 裡 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 里
  • y
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+88E1, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5 leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 裡

    (Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn.
    ◇Thi Kinh
    : Lục y hoàng lí (Bội phong , Lục y ) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.

    (Danh)
    Bên trong.
    ◇Nguyễn Du : Tương Sơn tự lí hữu chân thân (Vọng Tương Sơn tự ) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.

    (Danh)
    Nơi, chỗ.
    ◎Như: giá lí nơi đây, na lí bên kia.

    (Danh)
    Phạm vi thời gian.
    ◎Như: dạ lí trong đêm.

    (Trợ)
    Đặt cuối câu, cũng như .
    § Cũng viết là .
    lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 裡:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裡

    , , ,

    Chữ gần giống 裡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡 Tự hình chữ 裡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裡

    :lí (sâu bên trong): phong nhập lí

    Gới ý 15 câu đối có chữ 裡:

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    裡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裡 Tìm thêm nội dung cho: 裡