Cao su chống va đập cửa
Chữ 裡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裡, chiết tự chữ LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裡:
裡
Biến thể giản thể: 里;
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5 leoi5;
裡 lí
◇Thi Kinh 詩經: Lục y hoàng lí 綠衣黃裡 (Bội phong 邶風, Lục y 綠衣) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.
(Danh) Bên trong.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tương Sơn tự lí hữu chân thân 湘山寺裡有眞身 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.
(Danh) Nơi, chỗ.
◎Như: giá lí 這裡 nơi đây, na lí 那裡 bên kia.
(Danh) Phạm vi thời gian.
◎Như: dạ lí 夜裡 trong đêm.
(Trợ) Đặt cuối câu, cũng như 哩.
§ Cũng viết là lí 裏.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lei5 leoi5;
裡 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 裡
(Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn.◇Thi Kinh 詩經: Lục y hoàng lí 綠衣黃裡 (Bội phong 邶風, Lục y 綠衣) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.
(Danh) Bên trong.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tương Sơn tự lí hữu chân thân 湘山寺裡有眞身 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.
(Danh) Nơi, chỗ.
◎Như: giá lí 這裡 nơi đây, na lí 那裡 bên kia.
(Danh) Phạm vi thời gian.
◎Như: dạ lí 夜裡 trong đêm.
(Trợ) Đặt cuối câu, cũng như 哩.
§ Cũng viết là lí 裏.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裡
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
Gới ý 15 câu đối có chữ 裡:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: 裡 Tìm thêm nội dung cho: 裡
