Cao su chống va đập cửa
Chữ 己 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 己, chiết tự chữ KỈ, KỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 己:
己
Pinyin: ji3;
Việt bính: gei2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [各持己見] các trì kỉ kiến 3. [唯己] duy kỉ 4. [克己] khắc kỉ 5. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 6. [利己] lợi kỉ 7. [自己] tự kỉ;
己 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 己
(Danh) Can Kỉ, can thứ sáu trong mười can.(Danh) Từ dùng cho thứ tự, chỉ hàng thứ sáu.
◎Như: tam niên kỉ ban 三年己班 năm thứ ba ban thứ sáu.
(Đại) Mình, đối lại với người.
◎Như: vị kỉ 爲己 chỉ vì mình, lợi kỉ 利己 chỉ lợi mình.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.
kỉ, như "ích kỉ; tri kỉ" (vhn)
kỷ, như "ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ" (btcn)
Nghĩa của 己 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: KỶ
1. mình; chính mình; bản thân。自己。
舍己为人。
quên mình vì người khác.
坚持己见。
kiên trì giữ ý kiến của chính mình; cố chấp.
2. kỷ (ngôi thứ sáu trong thiên chi)。天干的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
己方 ; 己任
Số nét: 3
Hán Việt: KỶ
1. mình; chính mình; bản thân。自己。
舍己为人。
quên mình vì người khác.
坚持己见。
kiên trì giữ ý kiến của chính mình; cố chấp.
2. kỷ (ngôi thứ sáu trong thiên chi)。天干的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
己方 ; 己任
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 己 Tìm thêm nội dung cho: 己
