Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忍, chiết tự chữ NHẨN, NHẪN, NHẴN, NHỊN, NHỮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍:
忍
Chiết tự chữ 忍
忍 Rěn Ở trên là bộ 刀 đao (刂) => con dao, cây đao (vũ khí)
Ở dưới là bộ心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
Nhẫn Nếu bạn chịu được đao đâm vào tim bạn là người “nhẫn”.
Có một người bạn Trung Quốc nói với tôi rằng, có 1 cách giải thích khác: Khi nào bạn dám cầm dao đâm vào tim người khác, khi đó bạn mới là: “Nhẫn” (Nhẫn tâm) -忍心 (Rěnxīn)
Ở dưới là bộ心 tâm (忄)=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
Nhẫn Nếu bạn chịu được đao đâm vào tim bạn là người “nhẫn”.
Có một người bạn Trung Quốc nói với tôi rằng, có 1 cách giải thích khác: Khi nào bạn dám cầm dao đâm vào tim người khác, khi đó bạn mới là: “Nhẫn” (Nhẫn tâm) -忍心 (Rěnxīn)
Pinyin: ren3;
Việt bính: jan2
1. [隱忍] ẩn nhẫn 2. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 3. [不忍] bất nhẫn 4. [百忍] bách nhẫn 5. [容忍] dong nhẫn 6. [堅忍] kiên nhẫn;
忍 nhẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 忍
(Động) Nhịn, chịu đựng.◎Như: kiên nhẫn 堅忍 vững lòng chịu đựng, dong nhẫn 容忍 khoan dung.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ nhẫn tiếu nhi lập, sanh ấp chi 女忍笑而立, 生揖之 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái nhịn cười mà đứng đó, sinh vái chào.
(Động) Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng.
◎Như: nhẫn tâm hại lí 忍心害理 nỡ lòng làm hại lẽ trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nam thôn quần đồng khi ngã lão vô lực, Nhẫn năng đối diện vi đạo tặc 南村群童欺我老無力, 忍能對面為盜賊 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Lũ trẻ xóm nam khinh ta già yếu, Nhẫn tâm làm giặc cướp ngay trước mặt ta.
nhẫn, như "nhẫn tâm" (vhn)
nhịn, như "nhẫn nhịn, nhịn đói" (btcn)
những, như "những người, những điều" (btcn)
nhẩn, như "nhẩn nha" (gdhn)
nhẵn, như "hết nhẵn, nhẵn nhụi" (gdhn)
Nghĩa của 忍 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
1. nhẫn nại; chịu đựng。忍耐; 忍受。
容忍。
tha thứ.
忍痛。
chịu đau.
忍让。
nhường nhịn.
是可忍,孰不可忍?
chuyện này có thể chịu đựng được thì có cái gì không chịu đựng được?
2. nhẫn tâm; tàn nhẫn。忍心。
残忍。
tàn nhẫn.
于心不忍。
không nỡ nhẫn tâm.
Từ ghép:
忍冬 ; 忍俊不禁 ; 忍耐 ; 忍气吞声 ; 忍让 ; 忍辱负重 ; 忍受 ; 忍无可忍 ; 忍心
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪN
1. nhẫn nại; chịu đựng。忍耐; 忍受。
容忍。
tha thứ.
忍痛。
chịu đau.
忍让。
nhường nhịn.
是可忍,孰不可忍?
chuyện này có thể chịu đựng được thì có cái gì không chịu đựng được?
2. nhẫn tâm; tàn nhẫn。忍心。
残忍。
tàn nhẫn.
于心不忍。
không nỡ nhẫn tâm.
Từ ghép:
忍冬 ; 忍俊不禁 ; 忍耐 ; 忍气吞声 ; 忍让 ; 忍辱负重 ; 忍受 ; 忍无可忍 ; 忍心
Dị thể chữ 忍
㣼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Gới ý 15 câu đối có chữ 忍:

Tìm hình ảnh cho: 忍 Tìm thêm nội dung cho: 忍
