Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 校 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 校, chiết tự chữ CHÒ, GIÁO, GIÂU, HIỆU, HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校:

校 giáo, hiệu, hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 校

Chiết tự chữ chò, giáo, giâu, hiệu, hào bao gồm chữ 木 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

校 cấu thành từ 2 chữ: 木, 交
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giao
  • giáo, hiệu, hào [giáo, hiệu, hào]

    U+6821, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4, jiao3, jiao4, xiao2;
    Việt bính: gaau3 haau6
    1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu;

    giáo, hiệu, hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 校

    (Danh) Cái cùm chân ngày xưa.

    (Động)
    Tranh, thi đua.
    ◎Như: khảo giáo
    thi khảo, bất dữ giáo luận không tranh nhau mà bàn bạc.

    (Động)
    Tính số, kế toán.
    ◎Như: kiểm giáo kiểm xét sự vật.
    ◇Sử Kí : Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo , (Bình chuẩn thư ) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.

    (Động)
    Tra xét, sửa chữa, đính chính.
    ◎Như: giáo khám khảo xét lại, giáo đính đính chính, giáo cảo 稿 xem và sửa bản thảo.
    § Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.Một âm là hiệu.

    (Danh)
    Trường.
    ◎Như: học hiệu trường học.

    (Danh)
    Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá).
    ◎Như: thượng hiệu đại tá, trung hiệu trung tá, thiếu hiệu thiếu tá.

    (Danh)
    Chuồng ngựa.

    (Danh)
    Bộ quân.
    ◎Như: nhất hiệu một bộ quân.

    (Danh)
    Họ Hiệu.Một âm là hào.

    (Danh)
    Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).

    hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (vhn)
    chò, như "cây chò chỉ" (btcn)
    giâu, như "cây giâu da" (btcn)

    Nghĩa của 校 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIỆU
    1. đính chính; sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa。订正。
    校改。
    sửa chữa; hiệu đính.
    校勘。
    khảo đính.
    校核。
    đối chiếu.
    校稿子。
    hiệu đính bản thảo.
    2. đọ; đấu; so; so sánh。同较。
    校场。
    sàn đấu.
    校样。
    so mẫu.
    Ghi chú: 另见xiào
    Từ ghép:
    校场 ; 校雠 ; 校点 ; 校订 ; 校对 ; 校改 ; 校勘 ; 校勘学 ; 校样 ; 校阅 ; 校正 ; 校准
    [xiào]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: HIỆU
    trường học。学校。
    校舍。
    phòng học.
    校址。
    địa chỉ trường học.
    政治夜校。
    lớp chính trị buổi tối
    全校同学。
    học sinh toàn trường.
    Ghi chú: 另见jiào
    Từ ghép:
    校风 ; 校官 ; 校规 ; 校徽 ; 校刊 ; 校庆 ; 校舍 ; 校训 ; 校友 ; 校园 ; 校长

    Chữ gần giống với 校:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 校

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 校 Tự hình chữ 校 Tự hình chữ 校 Tự hình chữ 校

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

    chò:cây chò chỉ
    giâu:cây giâu da
    hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
    校 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 校 Tìm thêm nội dung cho: 校