Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尉, chiết tự chữ UÝ, UẤT, ÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尉:
尉
Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1
1. [州尉] châu úy 2. [中尉] trung úy;
尉 úy, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 尉
(Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là úy.◎Như: đình úy 廷尉, huyện úy 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
(Danh) Quân úy, quan binh đời Tần đều gọi là úy.
◎Như: thái úy 太尉, đô úy 都尉, hiệu úy 校尉.
(Danh) Sĩ quan cấp úy ngày nay.
◎Như: Thượng úy 上尉, Trung úy 中尉, Thiếu úy 少尉.
(Danh) Họ Úy.
(Động) An ủy, vỗ về.
§ Thông úy 慰.Một âm là uất.
(Danh) Uất Trì 尉遲 họ Uất-Trì.
uý, như "cấp uý" (vhn)
uý, như "thủ uý, đại uý" (gdhn)
Nghĩa của 尉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 11
Hán Việt: UÝ
1. quan uý (thời xưa)。古官名。
太尉
thái uý
2. sĩ quan cấp uý。尉官。
3. họ Úy。姓。
Từ ghép:
尉官
[yù]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: UẤT
họ Uất Trì。尉迟。
Từ ghép:
尉迟 ; 尉犁
Số nét: 11
Hán Việt: UÝ
1. quan uý (thời xưa)。古官名。
太尉
thái uý
2. sĩ quan cấp uý。尉官。
3. họ Úy。姓。
Từ ghép:
尉官
[yù]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: UẤT
họ Uất Trì。尉迟。
Từ ghép:
尉迟 ; 尉犁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉
| uý | 尉: | cấp uý, thủ uý, đại uý |

Tìm hình ảnh cho: 尉 Tìm thêm nội dung cho: 尉
