Chữ 尉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尉, chiết tự chữ UÝ, UẤT, ÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尉:

尉 úy, uất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尉

Chiết tự chữ uý, uất, úy bao gồm chữ 尸 示 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尉 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 示, 寸
  • thi, thây
  • kì, thị
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • úy, uất [úy, uất]

    U+5C09, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, yu4;
    Việt bính: wai3 wat1
    1. [州尉] châu úy 2. [中尉] trung úy;

    úy, uất

    Nghĩa Trung Việt của từ 尉

    (Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là úy.
    ◎Như: đình úy
    , huyện úy đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.

    (Danh)
    Quân úy, quan binh đời Tần đều gọi là úy.
    ◎Như: thái úy , đô úy , hiệu úy .

    (Danh)
    Sĩ quan cấp úy ngày nay.
    ◎Như: Thượng úy , Trung úy , Thiếu úy .

    (Danh)
    Họ Úy.

    (Động)
    An ủy, vỗ về.
    § Thông úy .Một âm là uất.

    (Danh)
    Uất Trì họ Uất-Trì.

    uý, như "cấp uý" (vhn)
    uý, như "thủ uý, đại uý" (gdhn)

    Nghĩa của 尉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 寸 - Thốn
    Số nét: 11
    Hán Việt: UÝ
    1. quan uý (thời xưa)。古官名。
    太尉
    thái uý
    2. sĩ quan cấp uý。尉官。
    3. họ Úy。姓。
    Từ ghép:
    尉官
    [yù]
    Bộ: 寸(Thốn)
    Hán Việt: UẤT
    họ Uất Trì。尉迟。
    Từ ghép:
    尉迟 ; 尉犁

    Chữ gần giống với 尉:

    , , ,

    Chữ gần giống 尉

    , , , , 寿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉

    :cấp uý, thủ uý, đại uý
    尉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尉 Tìm thêm nội dung cho: 尉