Cao su chống va đập cửa
Từ: 步态蹒跚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步态蹒跚:
Nghĩa của 步态蹒跚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùtàipánshān] đi lảo đảo。走路摇摆、缓慢的姿态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跚
| san | 跚: | bàn san (đi tập tễnh) |

Tìm hình ảnh cho: 步态蹒跚 Tìm thêm nội dung cho: 步态蹒跚
