Từ: 步武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步武 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwǔ] 1. khoảng cách ngắn; một bước chân; một bộ (xưa 6 tấc là một bộ 步, nửa bộ là võ 武)。古时以六尺为步,半步为武。指不远的距离。
相去步武
đi cách nhau một bước chân
2. noi theo; bắt chước; học tập (theo bước chân người khác)。 跟着别人的脚步走。比喻效法。
步武前贤
noi theo đấng hiền tài xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
步武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步武 Tìm thêm nội dung cho: 步武