Chữ 驻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驻, chiết tự chữ TRÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻:

驻 trú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驻

Chiết tự chữ trú bao gồm chữ 马 主 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驻 cấu thành từ 2 chữ: 马, 主
  • chuá, chúa, chủ
  • trú [trú]

    U+9A7B, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駐;
    Pinyin: zhu4, xiao1;
    Việt bính: zyu3;

    trú

    Nghĩa Trung Việt của từ 驻

    Giản thể của chữ .
    trú, như "trú quân" (gdhn)

    Nghĩa của 驻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駐)
    [zhù]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÚ
    1. dừng lại; lưu lại。停留。
    驻足
    dừng chân
    2. đóng quân; đóng trụ sở (bộ đội hoặc nhân viên công tác)。(部队或工作人员)住在执行职务的地方;(机关)设在某地。
    驻京办事处
    trụ sở văn phòng đại diện đóng tại Bắc Kinh.
    部队驻在村东的一个大院里。
    bộ đội đóng quân trong một sân lớn ở thôn Đông.
    Từ ghép:
    驻跸 ; 驻地 ; 驻防 ; 驻剿 ; 驻节 ; 驻军 ; 驻守 ; 驻屯 ; 驻云 ; 驻扎 ; 驻足

    Chữ gần giống với 驻:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驻

    ,

    Chữ gần giống 驻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驻 Tự hình chữ 驻 Tự hình chữ 驻 Tự hình chữ 驻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

    trú:trú quân
    驻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驻 Tìm thêm nội dung cho: 驻