Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驻, chiết tự chữ TRÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻:
驻
Biến thể phồn thể: 駐;
Pinyin: zhu4, xiao1;
Việt bính: zyu3;
驻 trú
trú, như "trú quân" (gdhn)
Pinyin: zhu4, xiao1;
Việt bính: zyu3;
驻 trú
Nghĩa Trung Việt của từ 驻
Giản thể của chữ 駐.trú, như "trú quân" (gdhn)
Nghĩa của 驻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駐)
[zhù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÚ
1. dừng lại; lưu lại。停留。
驻足
dừng chân
2. đóng quân; đóng trụ sở (bộ đội hoặc nhân viên công tác)。(部队或工作人员)住在执行职务的地方;(机关)设在某地。
驻京办事处
trụ sở văn phòng đại diện đóng tại Bắc Kinh.
部队驻在村东的一个大院里。
bộ đội đóng quân trong một sân lớn ở thôn Đông.
Từ ghép:
驻跸 ; 驻地 ; 驻防 ; 驻剿 ; 驻节 ; 驻军 ; 驻守 ; 驻屯 ; 驻云 ; 驻扎 ; 驻足
[zhù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TRÚ
1. dừng lại; lưu lại。停留。
驻足
dừng chân
2. đóng quân; đóng trụ sở (bộ đội hoặc nhân viên công tác)。(部队或工作人员)住在执行职务的地方;(机关)设在某地。
驻京办事处
trụ sở văn phòng đại diện đóng tại Bắc Kinh.
部队驻在村东的一个大院里。
bộ đội đóng quân trong một sân lớn ở thôn Đông.
Từ ghép:
驻跸 ; 驻地 ; 驻防 ; 驻剿 ; 驻节 ; 驻军 ; 驻守 ; 驻屯 ; 驻云 ; 驻扎 ; 驻足
Dị thể chữ 驻
駐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻
| trú | 驻: | trú quân |

Tìm hình ảnh cho: 驻 Tìm thêm nội dung cho: 驻
