Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驸, chiết tự chữ PHÒ, PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驸:
驸 phụ, phò
Đây là các chữ cấu thành từ này: 驸
驸
Biến thể phồn thể: 駙;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
phò, như "phò mã" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 驸
Giản thể của chữ 駙.phò, như "phò mã" (gdhn)
Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Dị thể chữ 驸
駙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驸
| phò | 驸: | phò mã |

Tìm hình ảnh cho: 驸 Tìm thêm nội dung cho: 驸
