Chữ 驸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驸, chiết tự chữ PHÒ, PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驸:

驸 phụ, phò

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驸

Chiết tự chữ phò, phụ bao gồm chữ 马 付 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驸 cấu thành từ 2 chữ: 马, 付
  • pho, phó, phú
  • phụ, phò [phụ, phò]

    U+9A78, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駙;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu6;

    phụ, phò

    Nghĩa Trung Việt của từ 驸

    Giản thể của chữ .
    phò, như "phò mã" (gdhn)

    Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
    Từ ghép:
    驸马

    Chữ gần giống với 驸:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驸

    ,

    Chữ gần giống 驸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸 Tự hình chữ 驸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驸

    phò:phò mã
    驸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驸 Tìm thêm nội dung cho: 驸