Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歧视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歧视:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歧视 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíshì] kỳ thị; phân biệt đối xử; phân biệt。不平等地看待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧

:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
歧视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歧视 Tìm thêm nội dung cho: 歧视