Cao su chống va đập cửa

Từ: 死地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死地 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐdì] chỗ chết; tử địa。无法生存的境地。
置之死地而后快(恨不得把人弄死才痛快)。
dồn nó vào chỗ chết mới khoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
死地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死地 Tìm thêm nội dung cho: 死地