Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 死地 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐdì] chỗ chết; tử địa。无法生存的境地。
置之死地而后快(恨不得把人弄死才痛快)。
dồn nó vào chỗ chết mới khoái.
置之死地而后快(恨不得把人弄死才痛快)。
dồn nó vào chỗ chết mới khoái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 死地 Tìm thêm nội dung cho: 死地
