Từ: uỷ viên thường vụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uỷ viên thường vụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uỷviênthườngvụ

Dịch uỷ viên thường vụ sang tiếng Trung hiện đại:

常务委员会 《代表大会团会期间执行代表大会日常工作的委员会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uỷ

uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ:vụ (khing rẻ)
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ
vụ:vụ (sương mù)
vụ:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời)

Gới ý 15 câu đối có chữ uỷ:

Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

uỷ viên thường vụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uỷ viên thường vụ Tìm thêm nội dung cho: uỷ viên thường vụ