Từ: 残存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残存 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáncún]
sót lại; còn lại; còn rơi rớt lại。未被消除尽而保存下来或剩下来。
残存的封建思想。
tư tưởng phong kiến còn sót lại
初冬,树上还残存几片枯叶。
đầu Đông, trên cây còn sót lại mấy chiếc lá khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
残存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残存 Tìm thêm nội dung cho: 残存