Từ: 颖果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颖果 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngguǒ] quả một hạt (một loại quả khô, vỏ hạt và vỏ quả hợp làm một như hạt thóc, hạt lúa mì...)。干果的一种,种皮和果皮合而为一,里面只有一粒种子。禾本科植物的果实都是颖果,如稻、麦的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
颖果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颖果 Tìm thêm nội dung cho: 颖果