Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 颖果 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐngguǒ] quả một hạt (một loại quả khô, vỏ hạt và vỏ quả hợp làm một như hạt thóc, hạt lúa mì...)。干果的一种,种皮和果皮合而为一,里面只有一粒种子。禾本科植物的果实都是颖果,如稻、麦的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 颖果 Tìm thêm nội dung cho: 颖果
