Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残部 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánbù] tàn quân; phần còn lại; phần người ngựa sót lại。残存下来的部分人马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
残部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残部 Tìm thêm nội dung cho: 残部