Từ: 殿后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殿后:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 殿后 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànhòu] đi đoạn hậu; đi sau cùng; bọc hậu。行军时走在部队的最后。
大部队开始转移,由三连殿后。
bộ đội bắt đầu di chuyển, do ba đại đội đi đoạn hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
殿后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殿后 Tìm thêm nội dung cho: 殿后