Từ: 毛发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 发

Nghĩa của 毛发 trong tiếng Trung hiện đại:

[máofà] lông; tóc。人体上的毛和头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
毛发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛发 Tìm thêm nội dung cho: 毛发