Cao su chống va đập cửa

Từ: 疏浚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疏浚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疏浚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūjùn] khai thông; nạo vét; khơi thông。清除淤塞或挖深河槽使水流通畅。
疏浚航道,以利交通。
nạo vét tuyến đường tàu chạy để giao thông được thuận lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

:sơ ý
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ:dâng sớ
sờ:sờ sờ
:xơ rơ (rã rời)
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浚

tuấn:tuấn (cào bùn)
疏浚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疏浚 Tìm thêm nội dung cho: 疏浚