Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 疏浚 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūjùn] khai thông; nạo vét; khơi thông。清除淤塞或挖深河槽使水流通畅。
疏浚航道,以利交通。
nạo vét tuyến đường tàu chạy để giao thông được thuận lợi.
疏浚航道,以利交通。
nạo vét tuyến đường tàu chạy để giao thông được thuận lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏
| sơ | 疏: | sơ ý |
| sưa | 疏: | mọc rất sưa (mọc rất thưa) |
| sớ | 疏: | dâng sớ |
| sờ | 疏: | sờ sờ |
| xơ | 疏: | xơ rơ (rã rời) |
| xờ | 疏: | xờ xạc, bờ xờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浚
| tuấn | 浚: | tuấn (cào bùn) |

Tìm hình ảnh cho: 疏浚 Tìm thêm nội dung cho: 疏浚
