Cao su chống va đập cửa

Từ: 洞悉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞悉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞悉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxī] hiểu rõ; biết rõ。很清楚地知道。
洞悉内情
hiểu rõ nội tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt
洞悉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞悉 Tìm thêm nội dung cho: 洞悉