Từ: 毛细管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛细管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛细管 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoxìguǎn] 1. mao mạch。连接在小动脉和小静脉之间的最细小的血管,血液中的氧与细胞组织内的二氧化碳在毛细管里进行交换。也叫毛细血管。
2. hiện tượng mao dẫn; tính mao dẫn。直径特别细小的管子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
毛细管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛细管 Tìm thêm nội dung cho: 毛细管